lao hạch

lao hạch

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc lao hạch sau khi sinh thiết.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh lao hạch: Một dạng bệnh lao, xảy ra khi vi khuẩn lao tấn công vào các hạch bạch huyết, gây sưng đau, thường thấycổ, nách, hoặc bẹn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị lao hạchcổ. (Bác sĩ xác định anh ấy mắc bệnh lao tại các hạch bạch huyếtvùng cổ.)
    • Lao hạch có thể điều trị khỏi nếu phát hiện sớm. (Bệnh lao hạch có thể chữa khỏi hoàn toàn nếu được phát hiện kịp thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lao hạch cổ": lao hạch xảy ravùng cổ.
    • Lao hạch cổ thường gây nổi hạch dưới hàm. (Lao hạchcổ thường làm xuất hiện các hạch sưng dưới xương hàm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lao (danh từ): bệnh lao nói chung, do vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis gây ra.

    • Lao phổi dạng lao phổ biến nhất. (Lao phổi loại bệnh lao thường gặp nhất.)
  • Hạch (danh từ): cơ quan nhỏ hình hạt đậu trong hệ bạch huyết, chức năng lọc chất bẩn vi khuẩn.

    • Hạch sưng lên khi cơ thể bị nhiễm trùng. (Hạch bạch huyết phình to khi cơ thể đang chống lại nhiễm trùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lao hạch bạch huyết: tên gọi y học chính xác hơn cho bệnh lao hạch.
  • Viêm hạch lao: tình trạng viêm hạch do vi khuẩn lao gây ra.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "lao hạch".